Vui lòng bật JavaScript để tiếp tục sử dụng Website!

Unit 3: My Friends - Vocabulary - Body parts - Appearance & Personality

  1. Chia sẻ trang này

    Tác giả: LTTK CTV07
    Đăng lúc: 20/5/19


    English

    Kind

    Pronunciation

    Example

    Vietnamese

    Appearance

    noun

    /əˈpɪr.əns/

    My sister doesn’t care much about her appearance.
    Chị gái tớ không quan tâm nhiều đến ngoại hình của mình.

    Vẻ bề ngoài, ngoại hình

    Arm

    noun

    /ɑːrm/

    The broken arm makes him uncomfortable.
    Cánh tay bị gãy làm anh ấy không thoải mái chút nào.

    Cánh tay

    Cheek

    noun

    /tʃiːk/

    Oh. There’s something on your cheek.
    Ồ. Có gì trên má cậu kìa.


    Chubby

    adjective

    /ˈtʃʌb.i/

    Her daughter looks cute with chubby cheeks.
    Con gái cô ấy trông rất đáng yêu với cặp má phúng phính.

    Mũm mĩm, mập mạp, phúng phính

    Ear

    noun

    /ɪr/

    Put your hands over your ears.
    Hãy đặt tay lên tai của mình nào.

    Tai

    Elbow

    noun

    /ˈel.boʊ/

    Don’t put your elbows on the table. It’s wet.
    Đừng để khuỷu tay lên mặt bàn. Bàn đang ướt đấy.

    Khuỷu tay

    Finger

    noun

    /ˈfɪŋ.ɡɚ/

    She has very long fingers.
    Cô ấy có những ngón tay rất dài.

    Ngón tay

    Foot

    noun

    /fʊt/

    He can stand on one foot very long.
    Anh ấy có thể đứng bằng một chân rất lâu.

    Chân, bàn chân

    Fur

    noun

    /fɝː/

    The cat is licking its fur.
    Con mèo đang liếm láp lông của nó.

    Lông, bộ lông

    Knee

    noun

    /niː/

    She often sits on her father’s knee while he reads her a story.
    Cô bé thường ngồi trên đầu gối cha mình khi ông đọc truyện cho cô bé.

    Đầu gối

    Leg

    noun

    /leɡ/

    How many legs does an ant have?
    Một con kiến có bao nhiêu cái chân?

    Chân

    Neck

    noun

    /nek/

    The boy keeps the key on a string around his neck.
    Cậu bé luồn chìa khóa vào một sợi dây ở quanh cổ mình.

    Cổ

    Nose

    noun

    /noʊz/

    Her mother has a sharp nose.
    Mẹ cô ấy có chiếc mũi cao.

    Mũi

    Shoulders

    noun

    /ˈʃoʊl.dɚ/

    The man is carrying his son on his shoulders.
    Người đàn ông đang mang đứa trẻ trên vai mình.

    Vai

    Tail

    noun

    /teɪl/

    My cat has a long tail.
    Con mèo nhà tớ có cái đuôi dài.

    Đuôi, cái đuôi

    Tooth

    noun

    /tuːθ/

    Jane had her first tooth when she was only five months.
    Jane có chiếc răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

    Răng

    Active

    adjective

    /ˈæk.tɪv/

    She is over 70 but she is very active.
    Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

    Năng động, hăng hái

    Boring

    adjective

    /ˈbɔː.rɪŋ/

    I don’t think he’s such a boring man.
    Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

    Buồn tẻ

    Caring

    adjective

    /ˈker.ɪŋ/

    My father is a very caring person.
    Bố tớ là một người rất chu đáo.

    Chu đáo

    Competitive

    adjective

    /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/

    He isn’t a competitive person. He just wants to have a peaceful life.
    Anh ấy không phải là một người thích đua tranh. Anh ấy chỉ muốn có một cuộc sống yên bình.

    Tính cạnh tranh, đua tranh

    Confident

    adjective

    /ˈkɑːn.fə.dənt/

    They are more confident than I thought.
    Họ tự tin hơn tôi tưởng.

    Tự tin, tin tưởng

    Curious

    adjective

    /ˈkjʊr.i.əs/

    My son is a curious boy; he always asks questions.
    Con trai tôi là một cậu bé thích tìm hiểu; nó rất hay đặt ra các câu hỏi.

    Tò mò, thích tìm hiểu

    Freedom-loving

    adjective

    /ˈfriː.dəm- ˈlʌv.ɪŋ/

    Most people are freedom-loving. They want to do what they like.
    Hầu hết mọi người đều yêu tự do. Họ muốn được làm những gì họ thích.

    Yêu tự do

    Friendly

    adjective

    /ˈfrend.li/

    They are very friendly to me.
    Họ rất thân thiện với tớ.

    Thân thiện, thân mật

    Funny

    adjective

    /ˈfʌn.i/

    I like funny people. They often make me laugh a lot.
    Tớ thích những người hài hước. Họ thường làm tớ cười rất nhiều.

    Hài hước, khôi hài, buồn cười, thú vị

    Generous

    adjective

    /ˈdʒen.ər.əs/

    It’s very generous of him to pay all the bill.
    Anh ấy thật là hào phóng khi thanh toán toàn bộ hóa đơn.

    Rộng rãi, hào phóng

    Independent

    adjective

    /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

    Living far from home has made me more independent.
    Việc sống xa nhà làm tôi trở nên độc lập hơn.

    Độc lập, không phụ thuộc

    Kind

    adjective

    /kaɪnd/

    She is very kind to us. She helps us a lot.
    Cô ấy rất tử tế với chúng tôi. Cô ấy giúp chúng tôi rất nhiều.

    Tử tế, ân cần

    Patient

    adjective

    /ˈpeɪ.ʃəns/

    She’s very patient with kids.
    Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

    Điềm tĩnh, kiên nhẫn

    Personality

    noun

    /ˌpɝː.sənˈæl.ə.t̬i/

    Her two sons have very different personalities; one is shy but one is very confident.
    Hai người con trai của cô ấy có tính cách rất khác nhau; một đứa khá nhút nhát còn một đứa rất tự tin.

    Tính cách, cá tính

    Reliable

    adjective

    /rɪˈlaɪ.ə.bəl/

    Hương is always my reliable friend. I can tell her anything I think.
    Huong luôn là người bạn đáng tin cậy của tôi. Tôi có thể nói với cô ấy bất cứ thứ gì mà tôi nghĩ.

    Đáng tin cậy

    Responsible

    adjective

    /rɪˈspɑːn.sə.bəl/

    My father is always responsible for what he said.
    Bố tôi luôn có trách nhiệm với những gì đã nói.

    Có trách nhiệm

    Sensitive

    adjective

    /ˈsen.sə.t̬ɪv/

    Lan is very sensitive to criticism. She thinks a lot about it.
    Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích. Cô ấy thường nghĩ rất nhiều về chúng.

    Nhạy cảm

    Serious

    adjective

    /ˈsɪr.i.əs/

    We are always serious when working.
    Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc.

    Nghiêm túc

    Shy

    adjective

    /ʃaɪ/

    She is a shy girl. She doesn’t speak to strangers.
    Cô ấy là một cô gái nhút nhát. Cô ấy thường không nói chuyện với người lạ.

    Bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát

    Sporty

    adjective

    /ˈspɔːr.t̬i/

    Sporty people look attractive when wearing for sports.
    Những người có dáng thể thao trông rất hấp dẫn khi mặc đồ thể thao.

    Dáng thể thao, khỏe mạnh

    Zodiac

    adjective

    /ˈzoʊ.di.æk/

    There are 12 signs of the Zodiac.
    Có 12 cung trong cung hoàng đạo.

    Cung hoàng đạo

    Eye

    noun

    /aɪ/

    She's got beautiful green eyes.

    Mắt

    Tall

    adjective

    /tɑːl/

    She's nearly as tall as her father now.

    Cao

    Short

    adjective

    /ʃɔːrt/

    Her hair is much shorter than it used to be.

    Thấp, lùn

    Big

    adjective

    /bɪɡ/

    She has blonde hair and big blue eyes.

    Lớn, to

    Small

    adjective

    /smɑːl/

    That jacket's too small for you.

    Nhỏ

    Barbecue

    noun

    /ˈbɑːr.bə.kjuː/

    He made some salads to have with the barbecue.

    Món thịt nướng

    Choir

    noun

    /ˈkwaɪ.ɚ/

    The school choir practises every Monday lunchtime.

    Dàn đồng ca

    Competition

    noun

    /ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

    There's a lot of competition between computer companies.

    Cuộc đua, cuộc thi

    Gardening

    noun

    /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/

    My mother has always enjoyed gardening.

    Làm vườn

    Firefighter

    noun

    /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/

    Several of the firefighters received commendation for their bravery.

    Lính cứu hỏa

    Fireworks

    noun

    /ˈfɑɪərˌwɜrks/

    What time do the fireworks start?

    Pháo hoa

    Organise

    verb

    /ˈɔːr.ɡən.aɪz/

    Most British schools organize social events for the students.

    Tổ chức

    Prepare

    verb

    /prɪˈper/

    She'll prepare the food ahead of time and freeze it.

    Chuẩn bị

    Racing

    noun

    /ˈreɪ.sɪŋ/

    I like watching horse/ motor racing on television.

    Cuộc đua

    Volunteer

    noun

    /ˌvɑː.lənˈtɪr/

    The Health clinic is relying on volunteers to run the office and answer the phones.

    Tình nguyện viên


    05.jpg