Vui lòng bật JavaScript để tiếp tục sử dụng Website!

Unit 2: My Home - Vocabulary

  1. Chia sẻ trang này

    Tác giả: LTTK CTV07
    Đăng lúc: 20/5/19

    English
    Kind
    Pronunciation
    Example
    Vietnamese
    apartmentnoun/əˈpɑːrt.mənt/We are living in a big apartment in the city centre.
    Chúng tôi đang sống tại một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
    Căn hộ
    country housenoun/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/Emily is living in a country house.
    Emily đang sống trong một ngôi biệt thự đồng quê.
    Biệt thự đồng quê
    stilt housenoun/stɪlts haʊs/Living in a stilt house in a mountainous area is my unforgettable memory.
    Sống trong một ngôi nhà sàn tại vùng núi là một kỉ niệm không thể nào quên của tôi.
    Nhà sàn
    town housenoun/ˈtaʊn ˌhaʊs/I live in a town house in the city with my parents.
    Tôi sống tại một ngôi nhà phố với bố mẹ mình.
    Nhà phố, nhà liền kề
    villanoun/ˈvɪl.ə/John can’t afford to buy a villa at this time.
    Tại thời điểm này, John không có đủ tiền để mua một căn biệt thự.
    Biệt thự
    atticnoun/ˈæt̬.ɪk/The attic is his favourite place in this house.
    Gác xép là nơi yêu thích của anh ấy trong căn nhà này.
    Gác xép
    bathroomnoun/ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/Honey, let’s wash your hands in the bathroom before dinner.
    Con yêu, chúng ta cùng rửa tay con trong phòng tắm trước khi ăn cơm tối nhé.
    Phòng tắm
    bedroomnoun/ˈbed.ruːm/
    /ˈbed.rʊm/
    They’re looking for a house with two bedrooms.
    Họ đang tìm một ngôi nhà có hai phòng ngủ.
    Phòng ngủ
    dining roomnoun/ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/Our house doesn’t have a dining room. We eat in the kitchen.
    Nhà chúng tôi không có phòng ăn. Chúng tôi ăn trong bếp.
    Phòng ăn
    kitchennoun/ˈkɪtʃ.ən/My mom is making me a cake in the kitchen.
    Mẹ tôi đang làm cho tôi một cái bánh ở trong bếp.
    Phòng bếp
    living roomnoun/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/Jason is watching TV in the living room.
    Jason đang xem tivi trong phòng khách.
    Phòng khách
    hallnoun/hɑːl/I will wait for you in the hall. Let’s meet there.
    Tớ sẽ đợi cậu ở sảnh. Gặp nhau ở đó nhé.
    Sảnh, phòng lớn
    furniturenoun/ˈfɝː.nɪ.tʃɚ/Williams is buying some furniture for his new apartment.
    Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.
    Đồ đạc trong nhà
    air conditionernoun/ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ/It’s hot outside so the air conditioner is always on in Peter’s room.
    Bên ngoài trời nóng nên trong phòng Peter điều hòa lúc nào cũng bật.
    Máy điều hòa
    ceiling fannoun/ˈsiː.lɪŋ fæn/Please turn on the ceiling fan. It’s very hot.
    Làm ơn bật quạt trần lên. Trời đang rất nóng.
    Quạt trần
    chest of drawersnoun/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/I put all of my favorite things in the chest of drawers.
    Tôi để tất cả những đồ yêu thích của tôi trong tủ kéo.
    Tủ có nhiều ngăn kéo
    chopsticknoun/ˈtʃɑːp.stɪk/Vietnamese people usually use chopsticks in daily meals.
    Người Việt thường hay sử dụng đũa trong các bữa ăn hàng ngày.
    đũa
    cookernoun/ˈkʊk.ɚ/This cooker is too old.
    Chiếc nồi này cũ quá rồi.
    Nồi nấu
    cupboardnoun/ˈkʌb.ɚd/My mom has just bought one more cupboard to store dishes.
    Mẹ tớ vừa mua thêm một tủ đựng bát đĩa nữa để đựng đĩa.
    Tủ đựng đồ ăn, tủ đựng bát đĩa, tủ đựng quần áo,...
    dishwashernoun/ˈdɪʃˌwɑː.ʃɚ/I bought my mom a dishwasher so that she can reduce time spent on doing housework.
    Tôi đã mua cho mẹ một cái máy rửa bát để mẹ rút ngắn được thời gian làm việc nhà.
    Máy rửa bát
    fireplacenoun/ˈfaɪr.pleɪs/Every room in his house has a fireplace.
    Mỗi phòng trong nhà anh ấy đều có một cái lò sưởi.
    Lò sưởi
    fridge = refrigerator = iceboxnoun/frɪdʒ/
    /rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪ.t̬ɚ/
    /ˈaɪs.bɑːks/
    A fridge is very useful because it helps me to store a lot of food.
    Tủ lạnh rất hữu ích vì nó giúp tôi dự trữ rất nhiều đồ ăn.
    Tủ lạnh
    microwavenounˈmaɪ.kroʊ.weɪvJulian is heating the cake for breakfast in the microwave.
    Julian đang làm nóng bánh cho bữa sáng bằng lò vi sóng.
    Lò vi sóng
    pillownoun/ˈpɪl.oʊ/I can’t sleep without my pillow.
    Tớ không thể ngủ mà không có gối đầu.
    Cái gối
    sinknoun/sɪŋk/Kate is washing her hands by the sink.
    Kate đang rửa tay ở bồn rửa.
    Bồn rửa
    stoolnoun/stuːl/There is a stool in my room.
    Phòng tớ có một cái ghế đẩu.
    Ghế đẩu
    vasenoun/veɪs/There is a vase of flowers on the table.
    Có một lọ hoa ở trên bàn.
    Lọ hoa
    wardrobenoun/ˈwɔːr.droʊb/She has only a few clothes in her wardrobe.
    Cô ấy chỉ có rất ít quần áo trong tủ treo quần áo.
    Tủ treo quần áo
    department storenoun/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/My mom and I are going to the department store to buy some clothes.
    Tớ và mẹ đang đi tới cửa hàng bách hóa để mua vài bộ quần áo.
    Cửa hàng bách hóa
    moveverb/muːv/Annalisa has just moved to a new school in the countryside.
    Annalisa vừa mới chuyển tới ngôi trường mới ở vùng nông thôn.
    Di chuyển
    abovepreposition/əˈbʌv/The apple is above the desk.
    Quả táo ở phía trên cái bàn.
    Phía trên, bên trên
    acrosspreposition/əˈkrɑːs/The rabbit is across the street.
    Chú thỏ ở bên kia đường.
    ở bên kia
    atpreposition/æt/We plan to stay at the Sheraton Hotel.
    Chúng tôi dự định sẽ ở khách sạn Sheraton.
    ở, tại
    behindpreposition/bɪˈhaɪnd/There's a cat behind the television.
    Có một con mèo ở sau ti-vi.
    ở đằng sau
    besidepreposition/bɪˈsaɪd/The girl is standing beside the table.
    Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.
    Bên cạnh
    betweenpreposition/bɪˈtwiːn/The lion is sitting between the two lamps.
    Con sư tử đang ngồi giữa hai cái đèn.
    ở giữa
    bypreposition/baɪ/The girl is standing by the table.
    Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.
    Bên cạnh
    inpreposition/ɪn/The cat is sleeping in the box.
    Chú mèo đang ngủ trong chiếc hộp.
    ở trong
    in front ofpreposition/ɪn frʌnt əv/The couple is sitting in front of the television.
    Cặp đôi đang ngồi trước ti-vi.
    ở phía trước
    nearpreposition/nɪr/There's a bicycle near the tree.
    Có một chiếc xe đạp gần cái cây.
    Gần
    next topreposition/nekst tuː/The girl is standing next to the table.
    Cô bé đang đứng cạnh cái bàn.
    Bên cạnh
    onpreposition/ɑːn/The elephant is standing on the ball.
    Chú voi đang đứng trên quả bóng.
    Ở trên (có tiếp xúc bề mặt)
    oppositepreposition/ˈɑː.pə.zɪt/Two women are sitting opposite each other.
    Hai người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau.
    Đối diện
    underpreposition/ˈʌn.dɚ/The ball is under the table.
    Quả bóng nằm dưới gầm bàn.
    Ở bên dưới
    toiletnoun/ˈtɔɪ.lət/I was on (= using) the toilet when the phone rang.Nhà vệ sinh
    bednoun/bed/He lived in a room with only two chairs, a bed, and a table.Giường
    lampnoun/læmp/I bought a new table lamp.Đèn
    posternoun/ˈpoʊ.stɚ/The children put up posters on the classroom walls.Áp phích
    chairnoun/tʃer/The coat was thrown over the back of the chair.Ghế
    tablenoun/ˈteɪ.bəl/They sat round the dinner table, arguing about politics.Bàn
    sofanoun/ˈsoʊ.fə/The children sat side by side on the sofa watching television.Ghế trường kỷ, ghế sô pha
    crazynoun/ˈkreɪ.zi/It's a crazy idea.Kì dị, lạ thường
    messynoun/ˈmes.i/Vicky is a really good cook but she's messy.Lộn xộn, bừa bộn