Vui lòng bật JavaScript để tiếp tục sử dụng Website!

Unit 1: My new school - Grammar - Thì Hiện Tại Đơn - Present Simple

  1. Chia sẻ trang này

    Tác giả: LTTK CTV07
    Đăng lúc: 19/5/19
    I. Cách dùng của thì hiện tại đơn
    1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen

    Ex: - We go to the cinema every Sunday. (Chúng tôi đi xem phim vào mỗi Chủ nhật.)
    - They drive to the office every day. (Hằng ngày họ lái xe đi làm.)
    - She doesn't come here very often. (Cô ấy không đến đây thường xuyên.)

    2. Miêu tả lịch trình hoặc chương trình hoặc thời gian biểu (ngụ ý tương lai)
    Ex: - Oh no! The train leaves at five. (Ôi không! Tàu sẽ rời đi lúc 5 giờ.)
    - The cartoon starts at 7:45 p.m. (Bộ phim hoạt hình bắt đầu lúc 7:45 tối.)
    - Christmas Day falls on a Monday this year. (Năm nay Giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai.)
    - The plane leaves at 5.00 tomorrow morning. (Máy bay cất cánh vào lúc 5 giờ sáng ngày mai.)

    32.jpg
    3. Miêu tả thực tế hoặc sự thực hiển nhiên
    Ex: - She works as a nurse. (Cô ấy là một y tá.)
    - The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở đằng đông.)
    - We have two children. (Chúng tôi có 2 đứa con.)
    - What does this expression mean? (Thành ngữ này có nghĩa là gì?)

    4. Miêu tả các trạng thái ở hiện tại
    Ex: - I am hungry. (Tôi đói.)
    - I am not happy. (Tôi không vui.)
    - They don't ever agree with us. (Họ chưa bao giờ đồng ý với chúng ta.)
    - She doesn't want you to do it. (Cô ấy không muốn anh làm điều đó.)


    II. Dạng thức của thì hiện tại đơn
    1. Với động từ to be


    Thể

    Chủ ngữ

    To be

    Example

    Khẳng

    I

    am

    I am a pupil.

    định

    He/ She/ It/ Singular noun/ Uncountable noun

    is

    - She is a girl.
    - He is a pupil.

    (+)

    You/ We/ They/ Plural noun

    are

    - They are boys.
    - We are pupils.

    Phủ

    I

    am not

    I am not a boy.

    định

    He/ She/ It/ Danh từ số ít

    is not

    - She is not a pupil.
    - He is not a girl.

    (-)

    You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

    are not

    - They are not girls.
    - We are not pupils.

    Nghi

    Am

    I + ...?

    Am I a pupil?

    vấn

    Is

    he/ she/ it/ danh từ số ít + ...?

    - Is she a boy?
    - Is he a pupil?

    (?)

    Are

    you/ we/ they/ danh từ số nhiều + ...?

    - Are they pupils?
    - Are we boys?

    33.jpg
    2. Với động từ thường


    Thể

    Chủ ngữ

    Động từ (Verb)

    Example

    Khẳng

    He/ She/ It/ Singular noun/ Uncountable noun

    V + s/ es

    - She likes book.
    - He washes his face.

    định

    I/ You/ We/ They/ Plural noun

    V (nguyên thể)

    - They like book.
    - I wash my face.

    Phủ

    He/ She/ It/ Singular noun/ Uncountable noun

    does not (doesn’t) + V (nguyên thể)

    - She doesn’t like book.
    - He doesn’t wash his face.

    định

    I/ You/ We/ They/ Plural noun

    do not (don’t)
    + V (nguyên thể)

    - They don’t like book.
    - I don’t wash my face.

    Nghi

    Does + He/ She/ It/ Singular noun/ Uncountable noun

    V (nguyên thể)...?

    - Does she like book?
    - Does he wash his face?

    vấn

    Do + I/ You/ We/ They/ Plural noun

    V (nguyên thể)...?

    - Do they like book?
    - Do I wash my face?


    III. Đuôi s/ es của động từ trong thì hiện tại đơn
    1. Quy tắc thêm đuôi s/ es

    1.1. Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
    Ex:
    get - gets; take - takes;...
    1.2. Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
    Ex: miss - misses; wash - washes; watch - watches; mix - mixes; do - does;...
    1.3. Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
    Ex: study - studies;...
    1.4. Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
    Ex:
    play - plays;...

    2. Cách phát âm đuôi s và es
    2.1. Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể/p/, /t/, /k/, /f/.
    Ex: stops; spots; looks; laughs;...
    2.2. Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể/s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/.
    Ex: misses; rises; washes; watches; judges;...
    2.3. Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể các âm còn lại.
    Ex:
    cleans; plays; clears; rides; comes;...

    06.jpg
    IV. Các trạng từ/ trạng ngữ chỉ thời gian trong thì hiện tại đơn
    1. Các trạng từ chỉ tần suất

    Các trạng từ chỉ tần suất: always; usually; often; sometimes; hardly; rarely; seldom; never chỉ tần suất giảm dần. Trong câu, những trạng từ này đứng sau động từ to beđứng trước động từ thường.
    Ex:
    - Peter is always late for school. (Peter luôn đi học muộn.)
    - Peter always goes to school late. (Peter luôn đi học muộn.)

    2. Các trạng từ/ trạng ngữ khác
    Một số trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng every (every day; every Sunday); each (each day; each Sunday)in the + buổi trong ngày (in the morning; in the afternoon).
    Những trạng ngữ này đứng đầu hoặc đứng cuối câu.
    Ex: - Every day Peter goes to school late. (Ngày nào Peter cũng đi học muộn.)
    - Peter doesn't get up early in the morning. (Peter không thức dậy sớm vào buổi sáng.)