Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh số 44 của LTTK Education

  1. Chia sẻ trang này

    Tác giả: LTTK CTV
    Đăng lúc: 4/3/19
    Đề bài
    Câu 81:
    Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?
    A. Ở màng tilacôit.
    B. Ở chất nền của ti thể
    C. Ở tế bào chất của tế bào rễ.
    D. Ở xoang tilacoit
    Câu 82: Cho biết bộ nhiễm sắc thể 2n của châu chấu là 24, nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu cái là XX, của châu chấu đực là XO. Người ta lấy tinh hoàn của châu chấu bình thường để làm tiêu bản nhiễm sắc thể. Trong các kết luận sau đây được rút ra khi làm tiêu bản và quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
    I.Nhỏ dung dịch oocxêin axêtic 4% - 5% lên tinh hoàn để nhuộm trong 15 phút có thể quan sát được nhiễm sắc thể.
    II.Trên tiêu bản có thể tìm thấy cả tế bào chứa 12 nhiễm sắc thể kép và tế bào chứa 11 nhiễm sắc thể kép.
    III. Nêu trên tiêu bản, tế bào có 23 nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng thì tế bào này đang ở kì giữa I của giảm phân.
    IV. Quan sát bộ nhiễm sắc thể trong các tế bào trên tiêu bản bằng kính hiển vi có thể nhận biết được một số kì của quá trình phân bào.
    A. 1. B. 2.
    C.3. D. 4
    Câu 83: Khi nói về axit nuclêic ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Chỉ có ARN mới có khả năng bị đột biến.
    B. Tất cả các loại axit nuclêic đều có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung,
    C. Axit nuclêic có thể được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
    D. Axit nuclêic chỉ có trong nhân tế bào.
    Câu 84: Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ?
    A. Chuyển N2 thành NH3.
    C. Từ nitrat thành N2.
    B. Chuyển từ NH4 thành NO3.
    D. Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
    Câu 85.Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P: \(\dfrac{{Ab}}{{aB}}{X^M}{X^m} \times \dfrac{{AB}}{{ab}}{X^M}Y\) . Ở F1 có kiểu hình mang ba tính trạng lặn chiếm 1,25%. Kết luận nào sau đây đúng?
    A. Số cá thể đực mang 1 trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 30%.
    B. Số cá thể cái mang cả ba cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 2,5%.
    C. Số cá thể cái mang kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen trên chiếm 21%.
    D. Tần số hoán vị gen ở giới cái là 40%.
    Câu 86: Khi nói về quá trình trao đổi nước của thực vật trên cạn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
    I.Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ.
    II.Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá.
    III.Nước được vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch gỗ.
    IV.Tất cả lượng nước do rễ hút được đều thoát ra ngoài qua con đường khí khổng.
    A. 4. B 2.
    C.3. D. 1.
    Câu 87: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến đối với tiến hoá?
    I.Đột biến làm phát sinh các biến dị di truyền, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
    II.Đột biến gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
    III.Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến nên không có ý nghĩa đối với tiến hoá.
    IV Đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
    A. 1. B.3.
    C. 2. D.4.
    Câu 88: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Thêm một cặp nuclêôtit không làm thay đổi tổng số liên kết hiđrô của gen.
    B. Đột biến mất một cặp nuclêôtit không ảnh hưởng đến cấu trúc của gen.
    C. Thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc prôtêin tương ứng.
    D. Người ta thường sử dụng cônsixin để gây đột biến gen.
    Câu 89: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với ADN ở sinh vật nhân thực?
    I. Có cấu trúc xoắn kép, gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn với nhau.
    II.Các bazơ trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A - U, G - X và ngược lại.
    III.Có thể có mạch thẳng hoặc mạch vòng.
    IV.Trên mỗi phân tử ADN chứa nhiều gen.
    A.3. B.l.
    C.4. D.2
    Câu 90. Khi nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng ?
    I. Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống
    II. các nguyên tố này không thể thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác
    III. Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây
    IV. các nguyên tố này phải tham gia vào cấu tạo các chất hữu cơ đại phân tử
    A. 1 B. 4
    C. 2 D. 3
    Câu 91. Một loài thực vật, mỗi gen nằm trên 1 NST alen trội là trội hoàn toàn, alen A quy định kiểu hình thân cao, alen a quy định kiểu hình thân thấp, alen B quy định kiểu hình hoa đỏ, alen b quy định kiểu hình hoa trắng . Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng ?
    I. Cho cây thân cao hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp hoa trắng có thể thu được đời con có 2 loại kiểu hình
    II. Cho cây thân cao hoa trắng giao phấn với cây thân thấp hoa đỏ có thể thu được 4 loại kiểu hình
    III. Có 5 loại kiểu gen biểu hiện thành kiểu hình thân cao hoa đỏ
    IV. Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn có thể thu được 3 loại kiểu hình
    A. 1. B. 4.
    C.3. D. 2.
    Câu 92: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
    I.Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.
    II.Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể.
    III.Các yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể.
    IV.Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen.
    A. 2. B. 1.
    C. 3. D. 4.
    Câu 93: Khi nói về hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Liên kết gen ít phổ biến hơn hoán vị gen.
    B. Hoán vị gen chi xảy ra ở các nhiễm sắc thể thường.
    C. Tất cả các gen trong một tế bào tạo thành một nhóm gen liên kết.
    D. Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp.
    Câu 94: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:
    A. Prôgestêron. B. LH.
    C. FSH. D. HCG.
    Câu 95: Vai trò của ơstrôgen và prôgestêrôn trong chu kì rụng trứng là
    A. Duy trì sự phát triên của thể vàng.
    B. Kích thích trứng phát triển và rụng.
    C. Ức chế sự tiệt HCG.
    D. Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.
    Câu 96: Một đột biên ở ADN ti thể gây bệnh cho người (gây chứng mù đột phát ở người lớn). Phát biểu nào sau đây đúng về sự di truyên bệnh này?
    A. Bệnh có thể xuất hiện ở cả con trai và con gái khi người mẹ mắc bệnh.
    B. Bệnh chỉ xuất hiện ở nữ.
    C. Con chì mắc bệnh khi cả ty thể từ bố và mẹ đều mang gen đột biến.
    D. Bố bị bệnh thì con chắc chắn bị bệnh.
    Cậu 97: Ở một loài thú, có 2 gen quy định màu sắc lông, mỗi gen gồm 2 alen, các kiểu gen này biểu hiện thành 3 loại kiều hình khác nhau về màu lông; lôcut gen quy định màu mắt gồm 2 alen,alen trội là trội hoàn toàn. Ba lô cut này cùng nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thưòng. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
    I.Có tối đa 10 loại kiểu gen quy định màu lông.
    II.Có tối đa 12 loại kiểu gen dị hợp tử về 2 trong 3 cặp gen trên.
    III.Có tối đa 6 loại kiểu hình khác nhau.
    IV.Có tối đa 8 loại kiểu gen đồng hợp tử về cả 3 cặp gen trên.
    A.2. B. 1.
    C. 4. D.3.
    Câu 98: Người ta nuôi cấy các mẫu mô của thực vật hoặc từng tế bào trong ống nghiệm rồi sau đó cho chúng tái sinh thành cây. Phương pháp này có ưu điểm nổi trội là:
    A. Các cây con có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái dị hợp tử nên có ưu thế lai cao.
    B. Nhân nhanh các giông cây quý hiếm, từ một cây ban đầu tạo ra các cây có kiểu gen khác nhau,
    C. Các cây con có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp tử nên tính di truyền ổn định.
    D. Nhân nhanh các giống cây trồng, từ một cây tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.
    Câu 99: Nuôi cấy một vi khuẩn cỏ phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu 15N trên cả 2 mạch đơn trong môi trường chỉ có l4N. Sau một thời gian nuôi cây, trong tất cả các tế bào vi khuẩn thu được có tổng cộng 128 phân tử ADN vùng nhân. Cho biết không xảy ra đột biến. Trong các tế bào vi khuẩn được tạo thành có
    A. 4 phân tử ADN chứa cả l4N và 15N.
    B. 126 phân tử ADN chỉ chứa 14N.
    C. 128 mạch ADN chứa l4N.
    D. 5 tế bào có chứa15N.
    Câu 100: Cho biêt mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tân số như nhau ở cả quá trinh phát sinh giao tử đực và giao tử cái.
    Cho phép lai P:\(\dfrac{{AB}}{{ab}}\dfrac{{Cd}}{{cd}} \times \dfrac{{AB}}{{ab}}\dfrac{{cD}}{{cd}}\) tạo ra F1 có tỉ lệ kiểu hình mang cả 4 tính trạng lặn chiếm 4%. Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
    I. Ở đời F1 có tối đa 40 loại kiểu gen
    II. Số cá thể mang 4 tính trạng trội ở F1 chiếm 16,5%
    III. Có tối đa 5 loại kiểu gen đồng hợp về cả 4 cặp gen trên
    IV. Số cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng trên chiếm 24,5%
    A. 4 B. 2
    C. 1 D. 3
    Câu 101. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao alen a quy định thân thấp, gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng, gen D quy định quả tròn alen d quy định quả dài. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn. Cho giao phấn giữa cây thân cao quả đỏ, tròn với cây thân thấp, quả vàng dài thu được F1 gồm 41 cây thân cao, quả vàng, tròn:40 cây thân cao quả đỏ, tròn:39 cây thân thấp, vàng, dài:41 cây thân thấp, quả đỏ, dài. Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai
    A. \(\dfrac{{Ad}}{{aD}}Bb \times \dfrac{{ad}}{{ad}}bb\)
    B. \(Aa\dfrac{{BD}}{{bd}} \times aa\dfrac{{bd}}{{bd}}\)
    C. \(\dfrac{{AD}}{{ad}}Bb \times \dfrac{{ad}}{{ad}}bb\)
    D. \(\dfrac{{AB}}{{ab}}Dd \times \dfrac{{ab}}{{ab}}dd\)
    Câu 102: Sơ đồ phả hệ phản ánh sự di truyền của một tính trạng ở người do gen có 2 alen quy định. Người số (4) thuộc một quần thể khác đang ở trạng thai cân bằng di truyền, quần thể này có số người mang alen lặn chiếm 64%. Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
    [​IMG]
    I.Xác định được kiểu gen của 5 người trong phả hệ.
    II.Xác suất sinh ra con bị bệnh của (7) × (8) là 5/72.
    III.Xác suất sinh con trai không bị bệnh của (7) × (8) là 67/72.
    IV. Xác suất để (10) mang alen lặn là 31/65.
    A. 2. B 1.
    C. 4. D. 3
    Câu 103: Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
    A. Cánh dơi và cánh bướm.
    B. Mang cá và mang tôm.
    C. Chân chuột chũi và chân dể dũi.
    D. Cánh chim và chi trước của mèo.
    Câu 104: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với nhiễm sắc thể?
    I.Chỉ có 1 phân tử ARN.
    II.Đơn vị cấu trúc cơ bản gồm 1 đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.
    III.Có khả năng đóng xoắn và tháo xoắn theo chu kì.
    IV.Có khả năng bị đột biến.
    V.Chứa đựng, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
    A. 2. B. 3.
    C. 5 D. 4
    Câu 105: Quần thể nào sau đây cân bằng di truyền?
    A. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
    B.
    0,1 AA : 0,4Aa : 0,5aa.
    C. 0,5AA : 0,5aa.
    D.
    0,16AA : 0,3 8Aa : 0,46aa.
    Câu 106: LH được sinh ra ở:
    A. Tuyến giáp.
    B. Tuyến yên.
    C. Buồng trứng.
    D. Tinh hoàn.
    Câu 107: Một loài động vật, alen trội là trội hoàn toàn, tần số alen pA = 0,3 và qa= 0,7. Cho biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
    I.Tỉ lệ cá thể mang alen lặn trong quần thể chiếm 91%.
    II.Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 9%.
    III.Lấy ngẫu nhiên một cá thể trội trong quần thể thì xác suất gặp cá thể mang alen lặnchiếm13/17.
    VI.Nếu cho các cá thể trội trong quần thể giao phốingẫu nhiên thì phải sau 2 thế hệ mới cân bằng di truyền.
    A.4 B. 2
    C.1 D. 3
    Câu 108: Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn a nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông do gen m nằm trên NST X, không có alen trên Y. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía chồng có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị máu khó đông và mẹ bị bạch tạng, còn những người khác đều bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
    I.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng không bị bệnh là 9/16.
    II.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng chỉ bị bệnh bạch tạng là 3/34.
    III.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh trên là 1/32.
    IV.Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con gái đầu lòng không bị bệnh là 1/3.
    A.2. B. 1.
    C. 3. D.4.
    Câu 109: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?
    A. Động mạch.
    B. Mạch bạch huyết.
    C. Tĩnh mạch.
    D. Mao mạch.
    Câu 110:Ở một quần thể hươu, do tác động của một con lũ quét làm cho đa số cá thể khoẻ mạnh bị chết, số ít cá thể còn lại có sức khoẻ kém hơn sống sót, tồn tại và phát triển thành một quần thể mới có thành phần kiểu gen và tần số alen khác hẳn so với quần thể gốc. Đây là một ví dụ về tác động của
    A. các yếu tố ngẫu nhiên
    C. chọn lọc tự nhiên.
    B. di - nhập
    D. đột biến.
    Câu 111: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tác động trực tiếp lên kiểu gen.
    B. Tạo ra các alen mới.
    C. Định hướng quá trình tiến hóa.
    D.
    Tạo ra các kiểu gen thích nghi.
    Câu 112:Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ranhững người bạch tạng trong một quần thể cân bằng di truyền chiếm 4%. Dự đoán nào sau đây đúng?
    A. Số người mang alen lặn trong số những người không bị bệnh của quần thể trên chiếm 1/3.
    B. Một người bình thường của quần thể trên kết hôn với một người bạch tạng thì xác suất họ sinh con bình thường là 3/4.
    C. Một cặp vợ chồng đều thuộc quần thể trên, xác suất sinh con không bị bệnh là 25%.
    D. Số người không mang alen lặn trong quần thể trên chiếm 96%.
    Câu 113: Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen?
    A. AaBBdd.
    B. aaBBdd.
    C.
    aaBBDd.
    D.AaBbdd
    Câu 114: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.
    Phép lai: \(\dfrac{{Ab}}{{aB}}X_E^DY \times \dfrac{{Ab}}{{aB}}X_e^DX_e^d\) tạo ra F1
    Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
    I.Đời con F1 có số loại kiểu gen tối đa là 56.
    II.Số cá thể mang cả 4 tính trạng trội ở F1 chiếm 25%.
    III.Số cá thể đực có kiểu hình trội về 2 trong 4 tính trạng trên ở F1chiếm 6,25%.
    IV.Ở F1 có 12 loại kiểu hình.
    A. 2. B. 4.
    C. 1. D. 3
    Câu 115: Trong các phát biểu sau về gen, có bao nhiêu phát biểu đúng?
    I.Khi gen bị đột biến sẽ tạo ra alen mới.
    II.Chỉ có một trong hai mạch của gen được dùng làm khuôn trong quá trình phiên mã.
    III.Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’ và 5’UGA3’
    IV. Gen bị đột biến luôn biểu hiện ngay ra kiểu hình của cơ thể sinh vật.
    A. 1. B. 2.
    C.3. D. 4.
    Câu 116: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Biến dị di truyền là nguyên liệu cho tiến hóa.
    B. Các biến dị đều ngẫu nhiên, không theo hướng xác định,
    C. Các biến dị đều di truyền được.
    D. Đột biến không chịu ảnh hưởng của môi trường sống
    Câu 117: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
    A. Đột biến.
    B. Chọn lọc tự nhiên,
    C. Di - nhập gen.
    D. Giao phối không ngẫu nhiên.
    Câu 118: Mạch bổ sung của gen có 3 loại nuclêôtit, T = 600 và chiếm 40% số nuclêôtit của mạch; X - A=300. số lượng từng loại nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen này là:
    A. T = 300; G = 600; A = 600T
    B. T = 300; G = 500; A = 600.
    C. G = 300; T = 600; A = 600.
    D. T = 300; G = 400; A = 600.
    Câu 119: Khi nói về sinh sản sinh dưỡng, có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng?
    I.Cá thể sống độc lập vẫn có thể sinh con, các con sinh ra có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống mẹ.
    II.Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường biên động nhiều.
    III.Tạo ra thế hệ con rất đa dạng về di truyền.
    IV Không có sự kết hợp của 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
    A. 1. B.2.
    C.3. D.4.
    Câu 120: Một loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở quá trình phát sinh giao từ đực và giao tử cái với tân số như nhau.
    Cho phép lai P: (♂)\(\dfrac{{AB}}{{ab}}{X^D}{X^d} \times \dfrac{{AB}}{{ab}}{X^D}Y\) (♀)tạo ra F1 có kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 49,5%. Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
    I.Ở F1 có tối đa 40 loại kiểu gen.
    II.Tần số hoán vị gen là 20%.
    III.Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm 30%.
    IV.Ti lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 8,5%.
    A. 4. B.1
    C.3. D. 2

    Lời giải chi tiết

    81.B91.D101.C111.C
    82.D92.C102.A112.A
    83.B93.D103.D113.B
    84.C94.A104.D114.C
    85.B95.D105.A115.C
    86.B96.A106.B116.A
    87.B97.A107.C117.D
    88.C98.D108.B118.A
    89.A99.B109.D119.B
    90.D100.B110.A120.A